Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/5/2189 (11/4 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 11/4 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 5, 2189 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/5/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/2189

Ngày 25/5/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/5/2189 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Kỷ Sửu (11/4/2189 âm lịch).

Ngày 25/5/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/5/2189 là thứ mấy?

Ngày 25/5/2189 là thứ hai.

Ngày 25/5/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/5/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›