Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1949

Thứ Năm, ngày 1/4 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1949 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1949

Ngày 28/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/4/1949 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Kỷ Sửu (1/4/1949 âm lịch).

Ngày 28/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 28/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1949 là thứ năm.

Ngày 28/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›