Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1949

Thứ Ba, ngày 29/3 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1949

Ngày 26/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/4/1949 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Kỷ Sửu (29/3/1949 âm lịch).

Ngày 26/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 26/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1949 là thứ ba.

Ngày 26/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›