Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1949

Thứ Năm, ngày 24/3 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 4, 1949 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/1949

Ngày 21/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/4/1949 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Kỷ Sửu (24/3/1949 âm lịch).

Ngày 21/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 21/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 21/4/1949 là thứ năm.

Ngày 21/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›