Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 1949

Thứ Sáu, ngày 25/3 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 4, 1949 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 22/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/4/1949

Ngày 22/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/4/1949 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Kỷ Sửu (25/3/1949 âm lịch).

Ngày 22/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 22/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 22/4/1949 là thứ sáu.

Ngày 22/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›