Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1949

Thứ Bảy, ngày 19/3 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1949 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Tý
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1949

Ngày 16/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/4/1949 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Kỷ Sửu (19/3/1949 âm lịch).

Ngày 16/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 16/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1949 là thứ bảy.

Ngày 16/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›