Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 20/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 17 Tháng 4, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 17/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/4/1949

Ngày 17/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/4/1949 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Kỷ Sửu (20/3/1949 âm lịch).

Ngày 17/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 17/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 17/4/1949 là chủ nhật.

Ngày 17/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›