Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1949

Thứ Tư, ngày 30/3 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 4, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 27/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/4/1949

Ngày 27/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/4/1949 dương lịch là ngày 30 tháng Ba năm Kỷ Sửu (30/3/1949 âm lịch).

Ngày 27/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 27/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 27/4/1949 là thứ tư.

Ngày 27/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›