Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1949

Thứ Hai, ngày 28/3 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1949 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1949

Ngày 25/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/4/1949 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Kỷ Sửu (28/3/1949 âm lịch).

Ngày 25/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1949 là thứ hai.

Ngày 25/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›