Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1949

Thứ Tư, ngày 16/3 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 4, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/1949

Ngày 13/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 13/4/1949 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Kỷ Sửu (16/3/1949 âm lịch).

Ngày 13/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 13/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 13/4/1949 là thứ tư.

Ngày 13/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›