Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1949

Thứ Năm, ngày 17/3 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 4, 1949 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/1949

Ngày 14/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/4/1949 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Kỷ Sửu (17/3/1949 âm lịch).

Ngày 14/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 14/4/1949 là thứ năm.

Ngày 14/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›