Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1949

Thứ Ba, ngày 15/3 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/4/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1949

Ngày 12/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/4/1949 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Kỷ Sửu (15/3/1949 âm lịch).

Ngày 12/4/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 12/4/1949 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1949 là thứ ba.

Ngày 12/4/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›