Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 2134

Tháng 12/2134 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Giáp Ngọ; từ ngày 15/12 là tháng Mười một năm Giáp Ngọ.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2134

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/1216/10Ất HợiKiếnHoàng đạo
T5, 2/1217/10Bính TýTrừHắc đạo
T6, 3/1218/10Đinh SửuMãnHoàng đạo
T7, 4/1219/10Mậu DầnBìnhHắc đạo
CN, 5/1220/10Kỷ MãoĐịnhHắc đạo
T2, 6/1221/10Canh ThìnChấpHoàng đạo
T3, 7/1222/10Tân TỵChấpHắc đạo
T4, 8/1223/10Nhâm NgọPháHoàng đạo
T5, 9/1224/10Quý MùiNguyHoàng đạo
T6, 10/1225/10Giáp ThânThànhHắc đạo
T7, 11/1226/10Ất DậuThuHắc đạo
CN, 12/1227/10Bính TuấtKhaiHoàng đạo
T2, 13/1228/10Đinh HợiBếHoàng đạo
T3, 14/1229/10Mậu TýKiếnHắc đạo
T4, 15/121/11Kỷ SửuTrừHoàng đạo
T5, 16/122/11Canh DầnMãnHắc đạo
T6, 17/123/11Tân MãoBìnhHoàng đạo
T7, 18/124/11Nhâm ThìnĐịnhHắc đạo
CN, 19/125/11Quý TỵChấpHắc đạo
T2, 20/126/11Giáp NgọPháHoàng đạo
T3, 21/127/11Ất MùiNguyHắc đạo
T4, 22/128/11Bính ThânThànhHoàng đạo
T5, 23/129/11Đinh DậuThuHoàng đạo
T6, 24/1210/11Mậu TuấtKhaiHắc đạo
T7, 25/1211/11Kỷ HợiBếHắc đạo
CN, 26/1212/11Canh TýKiếnHoàng đạo
T2, 27/1213/11Tân SửuTrừHoàng đạo
T3, 28/1214/11Nhâm DầnMãnHắc đạo
T4, 29/1215/11Quý MãoBìnhHoàng đạo
T5, 30/1216/11Giáp ThìnĐịnhHắc đạo
T6, 31/1217/11Ất TỵChấpHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2134

1/12 3/12 6/12 8/12 9/12 12/12 13/12 15/12 17/12 20/12 22/12 23/12 26/12 27/12 29/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2134

  • 22/12 (8/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (10/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (11/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›