Âm lịch năm Giáp Ngọ

Tháng 11 âm lịch năm 2134

Mùng 1 tháng 11 âm lịch năm 2134 là Thứ Tư, 15/12/2134; rằm tháng 11 là Thứ Tư, 29/12/2134. Tháng Mười một này có 30 ngày (tháng đủ), là tháng Bính Tý năm Giáp Ngọ.

Đổi ngày tháng 11 âm lịch 2134 sang dương lịch

Âm lịchDương lịchNgày
Mùng 1 (1/11)Thứ Tư, 15/12/2134Kỷ SửuHoàng đạo
Mùng 2 (2/11)Thứ Năm, 16/12/2134Canh DầnHắc đạo
Mùng 3 (3/11)Thứ Sáu, 17/12/2134Tân MãoHoàng đạo
Mùng 4 (4/11)Thứ Bảy, 18/12/2134Nhâm ThìnHắc đạo
Mùng 5 (5/11)Chủ Nhật, 19/12/2134Quý TỵHắc đạo
Mùng 6 (6/11)Thứ Hai, 20/12/2134Giáp NgọHoàng đạo
Mùng 7 (7/11)Thứ Ba, 21/12/2134Ất MùiHắc đạo
Mùng 8 (8/11)Thứ Tư, 22/12/2134Bính ThânHoàng đạo
Mùng 9 (9/11)Thứ Năm, 23/12/2134Đinh DậuHoàng đạo
Mùng 10 (10/11)Thứ Sáu, 24/12/2134Mậu TuấtHắc đạo
Ngày 11 (11/11)Thứ Bảy, 25/12/2134Kỷ HợiHắc đạo
Ngày 12 (12/11)Chủ Nhật, 26/12/2134Canh TýHoàng đạo
Ngày 13 (13/11)Thứ Hai, 27/12/2134Tân SửuHoàng đạo
Ngày 14 (14/11)Thứ Ba, 28/12/2134Nhâm DầnHắc đạo
Rằm (15/11)Thứ Tư, 29/12/2134Quý MãoHoàng đạo
Ngày 16 (16/11)Thứ Năm, 30/12/2134Giáp ThìnHắc đạo
Ngày 17 (17/11)Thứ Sáu, 31/12/2134Ất TỵHắc đạo
Ngày 18 (18/11)Thứ Bảy, 1/1/2135Bính NgọHoàng đạo
Ngày 19 (19/11)Chủ Nhật, 2/1/2135Đinh MùiHắc đạo
Ngày 20 (20/11)Thứ Hai, 3/1/2135Mậu ThânHoàng đạo
Ngày 21 (21/11)Thứ Ba, 4/1/2135Kỷ DậuHoàng đạo
Ngày 22 (22/11)Thứ Tư, 5/1/2135Canh TuấtHắc đạo
Ngày 23 (23/11)Thứ Năm, 6/1/2135Tân HợiHắc đạo
Ngày 24 (24/11)Thứ Sáu, 7/1/2135Nhâm TýHoàng đạo
Ngày 25 (25/11)Thứ Bảy, 8/1/2135Quý SửuHoàng đạo
Ngày 26 (26/11)Chủ Nhật, 9/1/2135Giáp DầnHắc đạo
Ngày 27 (27/11)Thứ Hai, 10/1/2135Ất MãoHoàng đạo
Ngày 28 (28/11)Thứ Ba, 11/1/2135Bính ThìnHắc đạo
Ngày 29 (29/11)Thứ Tư, 12/1/2135Đinh TỵHắc đạo
Ngày 30 (30/11)Thứ Năm, 13/1/2135Mậu NgọHoàng đạo

Ngày tốt trong tháng 11 âm lịch

Cưới hỏi
1 2 8 9 15 20 29 30
Khai trương
1 2 8 9 12 15 20 25 30
Chuyển nhà, nhập trạch
1 8 9 15 20 29 30
Động thổ, xây nhà
1 8 9 15 17 20 30
Mua xe
1 2 8 9 15 20 21 29 30
Ký hợp đồng
1 8 9 15 17 20 29 30
Xuất hành, đi xa
1 8 9 12 15 20 25 30
Cắt tóc
1 2 8 9 15 20 30

Số là ngày âm lịch; di chuột hoặc bấm để xem ngày dương. Lọc thêm theo tuổi →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›