Âm lịch năm Tân Hợi

Tháng 1 âm lịch năm 1911

Mùng 1 tháng 1 âm lịch năm 1911 là Thứ Hai, 30/1/1911; rằm tháng 1 là Thứ Hai, 13/2/1911. Tháng Giêng này có 30 ngày (tháng đủ), là tháng Canh Dần năm Tân Hợi.

Đổi ngày tháng 1 âm lịch 1911 sang dương lịch

Âm lịchDương lịchNgày
Mùng 1 (1/1)Thứ Hai, 30/1/1911Canh TýHoàng đạo
Mùng 2 (2/1)Thứ Ba, 31/1/1911Tân SửuHoàng đạo
Mùng 3 (3/1)Thứ Tư, 1/2/1911Nhâm DầnHắc đạo
Mùng 4 (4/1)Thứ Năm, 2/2/1911Quý MãoHắc đạo
Mùng 5 (5/1)Thứ Sáu, 3/2/1911Giáp ThìnHoàng đạo
Mùng 6 (6/1)Thứ Bảy, 4/2/1911Ất TỵHoàng đạo
Mùng 7 (7/1)Chủ Nhật, 5/2/1911Bính NgọHắc đạo
Mùng 8 (8/1)Thứ Hai, 6/2/1911Đinh MùiHoàng đạo
Mùng 9 (9/1)Thứ Ba, 7/2/1911Mậu ThânHắc đạo
Mùng 10 (10/1)Thứ Tư, 8/2/1911Kỷ DậuHắc đạo
Ngày 11 (11/1)Thứ Năm, 9/2/1911Canh TuấtHoàng đạo
Ngày 12 (12/1)Thứ Sáu, 10/2/1911Tân HợiHắc đạo
Ngày 13 (13/1)Thứ Bảy, 11/2/1911Nhâm TýHoàng đạo
Ngày 14 (14/1)Chủ Nhật, 12/2/1911Quý SửuHoàng đạo
Rằm (15/1)Thứ Hai, 13/2/1911Giáp DầnHắc đạo
Ngày 16 (16/1)Thứ Ba, 14/2/1911Ất MãoHắc đạo
Ngày 17 (17/1)Thứ Tư, 15/2/1911Bính ThìnHoàng đạo
Ngày 18 (18/1)Thứ Năm, 16/2/1911Đinh TỵHoàng đạo
Ngày 19 (19/1)Thứ Sáu, 17/2/1911Mậu NgọHắc đạo
Ngày 20 (20/1)Thứ Bảy, 18/2/1911Kỷ MùiHoàng đạo
Ngày 21 (21/1)Chủ Nhật, 19/2/1911Canh ThânHắc đạo
Ngày 22 (22/1)Thứ Hai, 20/2/1911Tân DậuHắc đạo
Ngày 23 (23/1)Thứ Ba, 21/2/1911Nhâm TuấtHoàng đạo
Ngày 24 (24/1)Thứ Tư, 22/2/1911Quý HợiHắc đạo
Ngày 25 (25/1)Thứ Năm, 23/2/1911Giáp TýHoàng đạo
Ngày 26 (26/1)Thứ Sáu, 24/2/1911Ất SửuHoàng đạo
Ngày 27 (27/1)Thứ Bảy, 25/2/1911Bính DầnHắc đạo
Ngày 28 (28/1)Chủ Nhật, 26/2/1911Đinh MãoHắc đạo
Ngày 29 (29/1)Thứ Hai, 27/2/1911Mậu ThìnHoàng đạo
Ngày 30 (30/1)Thứ Ba, 28/2/1911Kỷ TỵHoàng đạo

Ngày tốt trong tháng 1 âm lịch

Cưới hỏi
4 6 8 11 17 25 29
Khai trương
2 4 8 11 17 25 29
Chuyển nhà, nhập trạch
6 8 11 17 25 29
Động thổ, xây nhà
8 11 17 20 25 29 30
Mua xe
4 6 8 11 17 24 25 29
Ký hợp đồng
6 8 11 17 20 25 29
Xuất hành, đi xa
2 8 11 17 25 29 30
Cắt tóc
4 8 11 16 17 25 29

Số là ngày âm lịch; di chuột hoặc bấm để xem ngày dương. Lọc thêm theo tuổi →

Ngày lễ trong tháng

  • 1/1 âm (Thứ Hai, 30/1/1911) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 2/1 âm (Thứ Ba, 31/1/1911) – Mùng 2 Tết
  • 3/1 âm (Thứ Tư, 1/2/1911) – Mùng 3 Tết
  • 10/1 âm (Thứ Tư, 8/2/1911) – Vía Thần Tài
  • 15/1 âm (Thứ Hai, 13/2/1911) – Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›