Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1911

Thứ Bảy, ngày 20/1 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1911 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1911

Ngày 18/2/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/2/1911 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Tân Hợi (20/1/1911 âm lịch).

Ngày 18/2/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 18/2/1911 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1911 là thứ bảy.

Ngày 18/2/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›