Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 19/1 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 17 Tháng 2, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/2/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/1911

Ngày 17/2/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/2/1911 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Tân Hợi (19/1/1911 âm lịch).

Ngày 17/2/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 17/2/1911 là thứ mấy?

Ngày 17/2/1911 là thứ sáu.

Ngày 17/2/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/2/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›