Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1911

Thứ Năm, ngày 4/1 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1911 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/2/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1911

Ngày 2/2/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/2/1911 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Tân Hợi (4/1/1911 âm lịch).

Ngày 2/2/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 2/2/1911 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1911 là thứ năm.

Ngày 2/2/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›