Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1911

Thứ Tư, ngày 17/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/2/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1911

Ngày 15/2/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/2/1911 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Tân Hợi (17/1/1911 âm lịch).

Ngày 15/2/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/2/1911 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1911 là thứ tư.

Ngày 15/2/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›