Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1911

Thứ Ba, ngày 30/1 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1911

Ngày 28/2/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/2/1911 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Tân Hợi (30/1/1911 âm lịch).

Ngày 28/2/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/2/1911 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1911 là thứ ba.

Ngày 28/2/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1911

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›