Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1 năm 1911

Tháng 1/1911 dương lịch: từ ngày 1/1 là tháng Chạp năm Canh Tuất; từ ngày 30/1 là tháng Giêng năm Tân Hợi.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 1/1911

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/12/12Tân MùiNguyHắc đạo
T2, 2/13/12Nhâm ThânThànhHoàng đạo
T3, 3/14/12Quý DậuThuHắc đạo
T4, 4/15/12Giáp TuấtKhaiHoàng đạo
T5, 5/16/12Ất HợiBếHoàng đạo
T6, 6/17/12Bính TýBếHắc đạo
T7, 7/18/12Đinh SửuKiếnHắc đạo
CN, 8/19/12Mậu DầnTrừHoàng đạo
T2, 9/110/12Kỷ MãoMãnHoàng đạo
T3, 10/111/12Canh ThìnBìnhHắc đạo
T4, 11/112/12Tân TỵĐịnhHoàng đạo
T5, 12/113/12Nhâm NgọChấpHắc đạo
T6, 13/114/12Quý MùiPháHắc đạo
T7, 14/115/12Giáp ThânNguyHoàng đạo
CN, 15/116/12Ất DậuThànhHắc đạo
T2, 16/117/12Bính TuấtThuHoàng đạo
T3, 17/118/12Đinh HợiKhaiHoàng đạo
T4, 18/119/12Mậu TýBếHắc đạo
T5, 19/120/12Kỷ SửuKiếnHắc đạo
T6, 20/121/12Canh DầnTrừHoàng đạo
T7, 21/122/12Tân MãoMãnHoàng đạo
CN, 22/123/12Nhâm ThìnBìnhHắc đạo
T2, 23/124/12Quý TỵĐịnhHoàng đạo
T3, 24/125/12Giáp NgọChấpHắc đạo
T4, 25/126/12Ất MùiPháHắc đạo
T5, 26/127/12Bính ThânNguyHoàng đạo
T6, 27/128/12Đinh DậuThànhHắc đạo
T7, 28/129/12Mậu TuấtThuHoàng đạo
CN, 29/130/12Kỷ HợiKhaiHoàng đạo
T2, 30/11/1Canh TýBếHoàng đạo
T3, 31/12/1Tân SửuKiếnHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 1/1911

2/1 4/1 5/1 8/1 9/1 11/1 14/1 16/1 17/1 20/1 21/1 23/1 26/1 28/1 29/1 30/1 31/1

Ngày lễ, sự kiện tháng 1/1911

  • 1/1 (2/12 âm) – Tết Dương lịch
  • 9/1 (10/12 âm) – Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam
  • 22/1 (23/12 âm) – Ông Công Ông Táo về trời
  • 29/1 (30/12 âm) – Giao thừa (Tất niên)
  • 30/1 (1/1 âm) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 31/1 (2/1 âm) – Mùng 2 Tết

Tiết khí trong tháng

  • 6/1 – Tiểu hàn
  • 21/1 – Đại hàn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›