Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1911

Thứ Ba, ngày 11/12 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1911

Ngày 10/1/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/1/1911 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Canh Tuất (11/12/1910 âm lịch).

Ngày 10/1/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/1/1911 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1911 là thứ ba.

Ngày 10/1/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›