Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1911

Thứ Bảy, ngày 8/12 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1911 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1911

Ngày 7/1/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/1/1911 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Canh Tuất (8/12/1910 âm lịch).

Ngày 7/1/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/1/1911 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1911 là thứ bảy.

Ngày 7/1/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›