Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1911

Thứ Tư, ngày 12/12 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1911

Ngày 11/1/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/1/1911 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Canh Tuất (12/12/1910 âm lịch).

Ngày 11/1/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/1/1911 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1911 là thứ tư.

Ngày 11/1/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1911

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›