Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 28/12 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 27 Tháng 1, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/1/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/1911

Ngày 27/1/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/1/1911 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Canh Tuất (28/12/1910 âm lịch).

Ngày 27/1/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 27/1/1911 là thứ mấy?

Ngày 27/1/1911 là thứ sáu.

Ngày 27/1/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/1/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›