Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1911

Thứ Bảy, ngày 15/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 1, 1911 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/1/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/1911

Ngày 14/1/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/1/1911 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Canh Tuất (15/12/1910 âm lịch).

Ngày 14/1/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/1/1911 là thứ mấy?

Ngày 14/1/1911 là thứ bảy.

Ngày 14/1/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/1/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›