Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1911

Chủ Nhật, ngày 28/1 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1911 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/2/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1911

Ngày 26/2/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/2/1911 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Tân Hợi (28/1/1911 âm lịch).

Ngày 26/2/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 26/2/1911 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1911 là chủ nhật.

Ngày 26/2/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›