Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1911

Thứ Hai, ngày 22/1 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/2/1911 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)

Ngày 20/2/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1911

Ngày 20/2/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/2/1911 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Tân Hợi (22/1/1911 âm lịch).

Ngày 20/2/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/2/1911 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1911 là thứ hai.

Ngày 20/2/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/2/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›