Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1911

Thứ Hai, ngày 8/1 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/2/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1911

Ngày 6/2/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/2/1911 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Tân Hợi (8/1/1911 âm lịch).

Ngày 6/2/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 6/2/1911 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1911 là thứ hai.

Ngày 6/2/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›