Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1911

Thứ Năm, ngày 25/1 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1911 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/2/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1911

Ngày 23/2/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/2/1911 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Tân Hợi (25/1/1911 âm lịch).

Ngày 23/2/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/2/1911 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1911 là thứ năm.

Ngày 23/2/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›