Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1918

Tháng 4/1918 có 6 ngày tốt để xuất hành: 2/4, 6/4, 18/4, 25/4, 27/4, 30/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/1918

  1. 2/4 Thứ Ba

    Rất tốt 21/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/4 Thứ Bảy

    Tốt 25/2 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 18/4 Thứ Năm

    Tốt 8/3 âm lịch · ngày Ất Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 25/4 Thứ Năm

    Rất tốt 15/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 27/4 Thứ Bảy

    Tốt 17/3 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 30/4 Thứ Ba

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›