Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 2/3 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/4/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1918

Ngày 12/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/4/1918 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Mậu Ngọ (2/3/1918 âm lịch).

Ngày 12/4/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/4/1918 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1918 là thứ sáu.

Ngày 12/4/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›