Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1918

Thứ Tư, ngày 29/2 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1918

Ngày 10/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/4/1918 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Mậu Ngọ (29/2/1918 âm lịch).

Ngày 10/4/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/4/1918 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1918 là thứ tư.

Ngày 10/4/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1918

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›