Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 24/2 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/4/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1918

Ngày 5/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/4/1918 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Mậu Ngọ (24/2/1918 âm lịch).

Ngày 5/4/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/4/1918 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1918 là thứ sáu.

Ngày 5/4/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›