Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1918

Chủ Nhật, ngày 26/2 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1918 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/4/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1918

Ngày 7/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/4/1918 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Mậu Ngọ (26/2/1918 âm lịch).

Ngày 7/4/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/4/1918 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1918 là chủ nhật.

Ngày 7/4/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›