Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1918

Thứ Ba, ngày 21/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1918 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/4/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1918

Ngày 2/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/4/1918 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Mậu Ngọ (21/2/1918 âm lịch).

Ngày 2/4/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/4/1918 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1918 là thứ ba.

Ngày 2/4/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›