Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 9/3 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 19 Tháng 4, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/4/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 19/4/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/4/1918

Ngày 19/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/4/1918 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Mậu Ngọ (9/3/1918 âm lịch).

Ngày 19/4/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 19/4/1918 là thứ mấy?

Ngày 19/4/1918 là thứ sáu.

Ngày 19/4/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/4/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›