Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1918

Thứ Hai, ngày 20/2 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/4/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1918

Ngày 1/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/4/1918 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Mậu Ngọ (20/2/1918 âm lịch).

Ngày 1/4/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 1/4/1918 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1918 là thứ hai.

Ngày 1/4/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/4/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›