Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1918

Thứ Ba, ngày 28/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1918 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1918

Ngày 9/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/4/1918 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Mậu Ngọ (28/2/1918 âm lịch).

Ngày 9/4/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/4/1918 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1918 là thứ ba.

Ngày 9/4/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›