Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1918

Thứ Năm, ngày 15/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/4/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1918

Ngày 25/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/4/1918 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Mậu Ngọ (15/3/1918 âm lịch).

Ngày 25/4/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/4/1918 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1918 là thứ năm.

Ngày 25/4/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›