Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 1945

Tháng 4/1945 có 6 ngày tốt để khai trương: 7/4, 15/4, 17/4, 19/4, 22/4, 27/4.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 4/1945

  1. 7/4 Thứ Bảy

    Rất tốt 25/2 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 15/4 Chủ Nhật

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 17/4 Thứ Ba

    Tốt 6/3 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 19/4 Thứ Năm

    Tốt 8/3 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 22/4 Chủ Nhật

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Tân Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 27/4 Thứ Sáu

    Tốt 16/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›