Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1945

Chủ Nhật, ngày 26/2 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1945 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/4/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1945

Ngày 8/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/4/1945 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Ất Dậu (26/2/1945 âm lịch).

Ngày 8/4/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/4/1945 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1945 là chủ nhật.

Ngày 8/4/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/4/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›