Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1945

Thứ Ba, ngày 28/2 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1945 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/4/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1945

Ngày 10/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/4/1945 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Ất Dậu (28/2/1945 âm lịch).

Ngày 10/4/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/4/1945 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1945 là thứ ba.

Ngày 10/4/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›