Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1945

Thứ Hai, ngày 12/3 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1945 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/4/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1945

Ngày 23/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/4/1945 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Ất Dậu (12/3/1945 âm lịch).

Ngày 23/4/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/4/1945 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1945 là thứ hai.

Ngày 23/4/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›