Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1945

Thứ Năm, ngày 23/2 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1945 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1945 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)

Ngày 5/4/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1945

Ngày 5/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/4/1945 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Ất Dậu (23/2/1945 âm lịch).

Ngày 5/4/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/4/1945 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1945 là thứ năm.

Ngày 5/4/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/4/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›