Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 25/2 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/4/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1945

Ngày 7/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/4/1945 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Ất Dậu (25/2/1945 âm lịch).

Ngày 7/4/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/4/1945 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1945 là thứ bảy.

Ngày 7/4/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›