Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1945

Thứ Sáu, ngày 24/2 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1945 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1945

Ngày 6/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/4/1945 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Ất Dậu (24/2/1945 âm lịch).

Ngày 6/4/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/4/1945 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1945 là thứ sáu.

Ngày 6/4/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›