Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1945

Thứ Sáu, ngày 2/3 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu.

Dương lịch 13 Tháng 4, 1945 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/4/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/1945

Ngày 13/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/4/1945 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Ất Dậu (2/3/1945 âm lịch).

Ngày 13/4/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 13/4/1945 là thứ mấy?

Ngày 13/4/1945 là thứ sáu.

Ngày 13/4/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/4/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›