Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1945

Thứ Hai, ngày 20/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1945 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/4/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1945

Ngày 2/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/4/1945 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Ất Dậu (20/2/1945 âm lịch).

Ngày 2/4/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/4/1945 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1945 là thứ hai.

Ngày 2/4/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›