Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 17/3 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/4/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1945

Ngày 28/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/4/1945 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Ất Dậu (17/3/1945 âm lịch).

Ngày 28/4/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/4/1945 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1945 là thứ bảy.

Ngày 28/4/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›